Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本命年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本命年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本命年 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnmíngnián] năm bổn mạng; năm tuổi (tính theo 12 con giáp)。人生干支十二年循环一次,与出生年所属生肖相同之年为本命年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
本命年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本命年 Tìm thêm nội dung cho: 本命年