Từ: 杀鸡吓猴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀鸡吓猴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀鸡吓猴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shājīxiàhóu] giết gà doạ khỉ; răn đe。比喻惩罚一个人来吓唬另外的人。也说杀鸡给猴看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吓

hách:hống hách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)
杀鸡吓猴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀鸡吓猴 Tìm thêm nội dung cho: 杀鸡吓猴