Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杀鸡吓猴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀鸡吓猴:
Nghĩa của 杀鸡吓猴 trong tiếng Trung hiện đại:
[shājīxiàhóu] giết gà doạ khỉ; răn đe。比喻惩罚一个人来吓唬另外的人。也说杀鸡给猴看。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀
| sát | 杀: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吓
| hách | 吓: | hống hách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴
| hầu | 猴: | hầu (loài khỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 杀鸡吓猴 Tìm thêm nội dung cho: 杀鸡吓猴
