Cao su chống va đập cửa

Từ: 杂和菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂和菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂和菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zá·huocài] món xà bần (thức ăn thừa trộn lẫn với nhau)。把多种剩菜搀和在一起的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
杂和菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂和菜 Tìm thêm nội dung cho: 杂和菜