Cao su chống va đập cửa

Từ: 引诱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引诱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引诱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyòu] 1. dụ dỗ; cám dỗ; dụ。诱导。多指引人做坏事。
受坏人引诱走上邪路。
bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính
2. mê hoặc。诱惑。
经不起金钱的引诱。
không cưỡng lại nổi sự cám dỗ của tiền tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ:dụ dỗ
引诱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引诱 Tìm thêm nội dung cho: 引诱