Cao su chống va đập cửa

Từ: 杂居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂居 trong tiếng Trung hiện đại:

[zájū] tạp cư; ở trà trộn; ở xen kẽ (chỉ hai dân tộc trở lên cùng sống một nơi)。指两个或两个以上的民族在一个地区居住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
杂居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂居 Tìm thêm nội dung cho: 杂居