Từ: 束缚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 束缚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 束缚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùfù] ràng buộc; gò bó; trói buộc。使受到约束限制;使停留在狭窄的范围里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缚

phước:âm khác của Phúc
phọc:phọc (buộc chặt)
束缚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 束缚 Tìm thêm nội dung cho: 束缚