Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来源 trong tiếng Trung hiện đại:
[láiyuán] 1. nguồn gốc; nguồn。事物所从来的地方。
经济来源。
nguồn kinh tế.
2. phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn。(事物)起源;发生(后面跟"于")。
神话的内容也是来源于生活的。
nội dung của chuyện thần thoại cũng bắt nguồn từ cuộc sống.
经济来源。
nguồn kinh tế.
2. phát sinh; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguồn。(事物)起源;发生(后面跟"于")。
神话的内容也是来源于生活的。
nội dung của chuyện thần thoại cũng bắt nguồn từ cuộc sống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 来源 Tìm thêm nội dung cho: 来源
