Từ: đẽo cày giữa đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đẽo cày giữa đường:
Dịch đẽo cày giữa đường sang tiếng Trung hiện đại:
筑室道谋 《自己要造房子, 却在路上和过路人商量。比喻自己没有主见或毫无计划, 东问西问, 结果人多言杂, 不能成事。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đẽo
| đẽo | 𠜏: | đục đẽo |
| đẽo | 𠞸: | đục đẽo |
| đẽo | 搗: | đục đẽo |
| đẽo | 㨶: | đẽo gọt |
| đẽo | 𨄙: | lẽo đẽo |
| đẽo | : | đục đẽo |
| đẽo | 鳥: | lẽo đẽo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cày
| cày | 掑: | kéo cày |
| cày | 𱠼: | |
| cày | 𫀵: | |
| cày | 𦓿: | điếu cày; kéo cày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữa
| giữa | 𫡇: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𫡉: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁵: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁹: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | : | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡧲: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡨌: | ở giữa; giữa chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |