Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 审读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审读 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěndú] thẩm duyệt; xét duyệt。审查阅读。也说审阅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
审读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审读 Tìm thêm nội dung cho: 审读