Cao su chống va đập cửa

Chữ 囬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囬, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囬:

囬 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囬

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 囗 丨 丨 一 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囬 cấu thành từ 5 chữ: 囗, 丨, 丨, 一, 一
  • vi
  • cổn
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hồi [hồi]

    U+56EC, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 囬

    Cũng như chữ hồi
    hồi, như "hồi báo, hồi đáp; hồi môn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 囬:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 囬

    , ,

    Chữ gần giống 囬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囬 Tự hình chữ 囬 Tự hình chữ 囬 Tự hình chữ 囬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囬

    hồi:hồi báo, hồi đáp; hồi môn
    囬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囬 Tìm thêm nội dung cho: 囬