Từ: 發展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 發展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phát triển
Mở mang, tiến bộ.
◎Như:
kinh tế phát triển
展.

Nghĩa của 发展 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāzhǎn] 1. phát triển。事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化。
事态还在发展。
tình hình vẫn còn đang phát triển.
社会发展规律
quy luật phát triển xã hội.
2. mở rộng; khuếch trương (tổ chức, quy mô)。扩大(组织、规模等)。
发展新会员
mở rộng hội viên mới
发展轻纺工业
mở rộng công nghiệp dệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
發展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 發展 Tìm thêm nội dung cho: 發展