Từ: 来稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 来稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[láigǎo] bản thảo; bài viết。编辑、出版单位指作者投来的稿件。
编辑部收到很多来稿。
ban biên tập đã nhận được rất nhiều bản thảo.
上月共来稿350篇。
tháng trước tổng cộng nộp 350 bản thảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
来稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来稿 Tìm thêm nội dung cho: 来稿