thập thành
Mười phần, đầy đủ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tuy nhiên vị ứng chuẩn, khước hữu kỉ phần thành thủ, tu đắc nhĩ vãn thượng tái hòa tha nhất thuyết tựu thập thành liễu
雖然未應準, 卻有幾分成手, 須得你晚上再和他一說就十成了 (Đệ thất thập nhị hồi) Tuy chưa nhận lời, nhưng cũng chắc được vài phần, tối đến, mợ hãy nói thêm với cô ta một câu thì mười phần sẽ chắc cả mười.Hoàn toàn.
◇Hồng Mại 洪邁:
Muội cửu hôn huyễn bất tỉnh, thị dạ đốn tô. Kim thập thành vô sự, đãn vị cảm xuất phong nhĩ
妹久昏眩不醒, 是夜頓蘇. 今十成無事, 但未敢出風耳 (Di kiên giáp chí 夷堅甲志, Lí đại ca 李大哥) Muội hôn mê bất tỉnh đã lâu, đêm nay chợt tỉnh. Bây giờ hoàn toàn vô sự, nhưng chưa được ra ngoài gió thôi.Mười lớp, mười tầng.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Hoàng đài thập thành
璜臺十成 (Thiên vấn 天問) Đài ngọc mười tầng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 十成 Tìm thêm nội dung cho: 十成
