Từ: 粗枝大叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗枝大叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粗 • 枝 • 大 • 叶

Nghĩa của 粗枝大叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūzhìdàyè] cẩu thả; luộm thuộm; qua loa đại khái; nhếch nhác; ẩu; bừa; bất cẩn。比喻不细致,做事粗心大意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ粗:sồ sề
thô粗:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to粗:to lớn; to tiếng; làm to
xồ粗:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che枝:che chở
chi枝:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
粗枝大叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗枝大叶 Tìm thêm nội dung cho: 粗枝大叶