Cao su chống va đập cửa

Từ: 儲金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儲金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trữ kim
Số vàng hoặc bạc trữ sẵn trong quỹ ngân hàng quốc gia để đảm bảo cho giá trị tiền giấy.Tiền của để dành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儲

trừ:trừ bị (dự trù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
儲金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儲金 Tìm thêm nội dung cho: 儲金