Từ: 构象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构象 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuxiàng] cấu tượng。有机化合物分子中,由于碳原子上结合的原子(或原子团)的相对位置改变而产生的不同的空间排列方式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
构象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构象 Tìm thêm nội dung cho: 构象