Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 母系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 母系 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔxì] 1. phía bên mẹ; dòng họ bên mẹ。在血统上属于母亲方面的。
母系亲属。
dòng họ bên mẹ.
2. mẫu hệ。母女相承的。
母系家族制度。
chế độ gia tộc mẫu hệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
母系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 母系 Tìm thêm nội dung cho: 母系