Từ: 果断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果断 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒduàn] quả đoán; quả quyết; quyết đoán。有决断;不犹豫。
他处理问题很果断。
anh ấy giải quyết vấn đề rất quyết đoán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
果断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果断 Tìm thêm nội dung cho: 果断