Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 可变资本 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可变资本:
Nghĩa của 可变资本 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěbiànzīběn] tư bản khả biến。在生产过程中,能使资本产生量的变化,并转化为劳动力(支付工资)的资本。产生增值及剩余价值为可变资本的要件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 可变资本 Tìm thêm nội dung cho: 可变资本
