Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枯干 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūgān] khô cạn; cạn khô; héo úa; héo mòn; tiều tuỵ; tàn tạ。干枯; 枯槁。
河流枯干。
nước sông cạn khô.
河流枯干。
nước sông cạn khô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 枯干 Tìm thêm nội dung cho: 枯干
