Chữ 弈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弈, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弈:

弈 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弈

弈

Chiết tự chữ 弈

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 亦 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弈 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 廾
  • 亦 diệc
  • 廾 củng, trấp, trập
  • dịch [dịch]

    U+5F08, tổng 9 nét, bộ Củng 廾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, zhuang3;
    Việt bính: jik6;

    弈 dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 弈

    (Động) Đánh cờ.
    § Cũng như dịch 奕
    .
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Dịch giả thắng 弈者勝 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đánh cờ thì thắng.
    dịch, như "tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 弈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 廾- Củng
    Số nét: 9
    Hán Việt: DỊCH
    1. cờ vây。古代称围棋。
    2. đánh cờ。下棋。

    Chữ gần giống với 弈:

    弇, 弈,

    Dị thể chữ 弈

    奕,

    Chữ gần giống 弈

    弇, 羿, 竎, 蛮, 栾, 弯, 孪, 馵, 峦, 戒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弈 Tự hình chữ 弈 Tự hình chữ 弈 Tự hình chữ 弈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弈

    dịch弈:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
    弈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弈 Tìm thêm nội dung cho: 弈