Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弈, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弈:
弈
Pinyin: yi4, zhuang3;
Việt bính: jik6;
弈 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 弈
(Động) Đánh cờ.§ Cũng như dịch 奕.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Dịch giả thắng 弈者勝 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đánh cờ thì thắng.
dịch, như "tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 弈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 廾- Củng
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。古代称围棋。
2. đánh cờ。下棋。
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
1. cờ vây。古代称围棋。
2. đánh cờ。下棋。
Dị thể chữ 弈
奕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弈
| dịch | 弈: | tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 弈 Tìm thêm nội dung cho: 弈
