Từ: 核反应堆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核反应堆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核反应堆 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfǎnyìngduī] lò phản ứng hạt nhân。原子反应堆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi
核反应堆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核反应堆 Tìm thêm nội dung cho: 核反应堆