Từ: 枯瘦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯瘦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯瘦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūshòu] gầy khô; gầy đét。干瘪消瘦。
枯瘦的手。
bàn tay gầy khô.
枯瘦如柴。
gầy khô như que củi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu
枯瘦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯瘦 Tìm thêm nội dung cho: 枯瘦