Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ cứ:
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
倨 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 倨
(Tính) Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ.◎Như: cứ ngạo 倨傲 hỗn láo, xấc xược.
(Động) Xoạc chân.
§ Thông cứ 踞.
cự, như "cự (ngạo nghễ)" (gdhn)
Nghĩa của 倨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
书
ngạo mạn; kiêu căng; kiêu ngạo。傲慢。
前倨后恭。
trước ngạo mạn sau cung kính.
Từ ghép:
倨傲
Số nét: 10
Hán Việt: CỰ
书
ngạo mạn; kiêu căng; kiêu ngạo。傲慢。
前倨后恭。
trước ngạo mạn sau cung kính.
Từ ghép:
倨傲
Chữ gần giống với 倨:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 據;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi1;
据 cư, cứ
(Động) Cũng như cứ 據.Giản thể của chữ 據.
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
cư (btcn)
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi1;
据 cư, cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 据
(Tính) Kiết cư 拮据: xem kiết 拮.Một âm là cứ.(Động) Cũng như cứ 據.Giản thể của chữ 據.
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
cư (btcn)
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)
Nghĩa của 据 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (據)
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
Ghi chú: 另见jù。
Từ phồn thể: (據)
[jù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CỨ
1. chiếm cứ; chiếm。占据。
盘据。
chiếm đóng.
据为己有。
chiếm làm của riêng.
2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
据点。
cứ điểm.
据险固守。
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
据理力争。
dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
据实报告。
căn cứ vào sự thực để báo cáo.
4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
凭据。
bằng chứng.
证据。
chứng cứ.
收据。
biên lai.
字据。
chứng cứ bằng chữ viết.
单据。
biên lai.
论据。
luận cứ.
票据。
phiếu xuất nhập.
契据。
chứng từ.
事出有因,查无实据。
việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
据点 ; 据守 ; 据说
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
Ghi chú: 另见jù。
Từ phồn thể: (據)
[jù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CỨ
1. chiếm cứ; chiếm。占据。
盘据。
chiếm đóng.
据为己有。
chiếm làm của riêng.
2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
据点。
cứ điểm.
据险固守。
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
据理力争。
dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
据实报告。
căn cứ vào sự thực để báo cáo.
4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
凭据。
bằng chứng.
证据。
chứng cứ.
收据。
biên lai.
字据。
chứng cứ bằng chữ viết.
单据。
biên lai.
论据。
luận cứ.
票据。
phiếu xuất nhập.
契据。
chứng từ.
事出有因,查无实据。
việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
据点 ; 据守 ; 据说
Chữ gần giống với 据:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ju1, ju4;
Việt bính: geoi1;
裾 cư, cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 裾
(Danh) Vạt áo.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư 少間, 似有人暗牽其裾 (Họa bích 畫壁) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.Một âm là cứ.
§ Thông cứ 倨.
cư, như "quần cư (xiêm áo)" (gdhn)
Nghĩa của 裾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: CƯ
书
1. vạt áo。衣服的大襟。
2. tà áo。衣服的前后部分。
Số nét: 14
Hán Việt: CƯ
书
1. vạt áo。衣服的大襟。
2. tà áo。衣服的前后部分。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋸;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3;
锯 cứ
cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
cứ (gdhn)
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3;
锯 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 锯
Giản thể của chữ 鋸.cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
cứ (gdhn)
Nghĩa của 锯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋸)
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ
1. cái cưa; cưa。拉开木料、石料、钢材等的工具,主要部分是具有许多尖齿的薄钢片。
拉锯。
kéo cưa.
电锯。
cưa điện.
手锯。
cưa bằng tay.
一把锯。
một cái cưa.
2. cưa。用锯拉。
锯树。
cưa cây.
锯木头。
cưa gỗ.
Từ ghép:
锯齿 ; 锯齿草 ; 锯床 ; 锯末
[jù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: CỰ
1. cái cưa; cưa。拉开木料、石料、钢材等的工具,主要部分是具有许多尖齿的薄钢片。
拉锯。
kéo cưa.
电锯。
cưa điện.
手锯。
cưa bằng tay.
一把锯。
một cái cưa.
2. cưa。用锯拉。
锯树。
cưa cây.
锯木头。
cưa gỗ.
Từ ghép:
锯齿 ; 锯齿草 ; 锯床 ; 锯末
Chữ gần giống với 锯:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锯
鋸,
Tự hình:

Pinyin: ju4, die2;
Việt bính: geoi3;
踞 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 踞
(Động) Ngồi dãi thẻ, ngồi xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát, ngồi xổm.◇Nguyễn Du 阮攸: Xuất giả khu xa nhập cứ tọa 出者驅車入踞坐 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Ra ngoài thì ruổi xe, vào nhà ngồi xoạc chân chễm chệ.
(Động) Ngồi.
(Động) Dựa vào, tựa.
◇Trương Hành 張衡: Ư hậu tắc cao lăng bình nguyên, cứ Vị cứ Kính 於後則高陵平原, 據渭踞涇 (Tây kinh phú 西京賦) Ở sau thì gò cao bình nguyên, nương tựa vào sông Vị sông Kính.
(Động) Chiếm giữ.
◎Như: bàn cứ 盤踞 chiếm đóng.
cứ, như "cứ (ngồi xổm)" (gdhn)
Nghĩa của 踞 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: CỨ
1. ngồi xổm; ngồi。蹲或坐。
龙盘虎踞。
rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ
2. chiếm đóng; chiếm giữ; chiếm cứ (chiếm cứ phi pháp)。盘踞;占据。
Số nét: 15
Hán Việt: CỨ
1. ngồi xổm; ngồi。蹲或坐。
龙盘虎踞。
rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ
2. chiếm đóng; chiếm giữ; chiếm cứ (chiếm cứ phi pháp)。盘踞;占据。
Chữ gần giống với 踞:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Biến thể giản thể: 据;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3
1. [憑據] bằng cứ 2. [本據] bổn cứ 3. [盤據] bàn cứ 4. [筆據] bút cứ 5. [據有] cứ hữu 6. [據理] cứ lí 7. [據實] cứ thật 8. [割據] cát cứ 9. [根據] căn cứ 10. [證據] chứng cứ 11. [占據] chiếm cứ 12. [借據] tá cứ;
據 cứ
◇Thi Kinh 詩經: Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
(Động) Chiếm hữu, chiếm lấy.
◎Như: cứ vi kỉ hữu 據為己有 chiếm làm của mình, thiết cứ 竊據 chiếm cứ một phương.
◇Sử Kí 史記: Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
(Động) Theo, y theo.
◎Như: cứ lí lực tranh 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, cứ thuyết như thử 據說如此 theo người ta nói như thế.
(Động) Dẫn chứng, viện dẫn.
◎Như: dẫn kinh cứ điển 引經據典 viện dẫn kinh điển.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
(Danh) Bằng chứng, chứng cớ.
◎Như: xác cứ 確據 bằng cớ chắc chắn, vô bằng vô cứ 無憑無據 không có bằng chứng gì cả.
(Danh) Họ Cứ.
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (vhn)
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (btcn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3
1. [憑據] bằng cứ 2. [本據] bổn cứ 3. [盤據] bàn cứ 4. [筆據] bút cứ 5. [據有] cứ hữu 6. [據理] cứ lí 7. [據實] cứ thật 8. [割據] cát cứ 9. [根據] căn cứ 10. [證據] chứng cứ 11. [占據] chiếm cứ 12. [借據] tá cứ;
據 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 據
(Động) Nương tựa, dựa vào.◇Thi Kinh 詩經: Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
(Động) Chiếm hữu, chiếm lấy.
◎Như: cứ vi kỉ hữu 據為己有 chiếm làm của mình, thiết cứ 竊據 chiếm cứ một phương.
◇Sử Kí 史記: Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
(Động) Theo, y theo.
◎Như: cứ lí lực tranh 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, cứ thuyết như thử 據說如此 theo người ta nói như thế.
(Động) Dẫn chứng, viện dẫn.
◎Như: dẫn kinh cứ điển 引經據典 viện dẫn kinh điển.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
(Danh) Bằng chứng, chứng cớ.
◎Như: xác cứ 確據 bằng cớ chắc chắn, vô bằng vô cứ 無憑無據 không có bằng chứng gì cả.
(Danh) Họ Cứ.
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (vhn)
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (btcn)
Chữ gần giống với 據:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 據
据,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锯;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3 goe3
1. [鋸牙] cứ nha 2. [鋸齒] cứ xỉ;
鋸 cứ
◎Như: điện cứ 電鋸 cưa điện, thủ cứ 手鋸 cưa cầm tay.
(Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể.
◇Quốc ngữ 國語: Trung hình dụng đao cứ 中刑用刀鋸 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa.
(Động) Cưa.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn 宮夜使鋸斷城門限 (Tang Cung truyện 臧宮傳) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.
cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
cứ (btcn)
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (btcn)
cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi3 goe3
1. [鋸牙] cứ nha 2. [鋸齒] cứ xỉ;
鋸 cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋸
(Danh) Cái cưa.◎Như: điện cứ 電鋸 cưa điện, thủ cứ 手鋸 cưa cầm tay.
(Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể.
◇Quốc ngữ 國語: Trung hình dụng đao cứ 中刑用刀鋸 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa.
(Động) Cưa.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn 宮夜使鋸斷城門限 (Tang Cung truyện 臧宮傳) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.
cưa, như "cái cưa, cưa gỗ; cò cưa" (vhn)
cứ (btcn)
cứa, như "cắt cứa; cứa cổ" (btcn)
cư, như "cư mạt (cái cưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋸:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 鋸
锯,
Tự hình:

Dịch cứ sang tiếng Trung hiện đại:
干脆 《索性。》người đó không biết lý lẽ, cứ mặc kệ nó.那人不讲理, 干脆别理他。
还是 《表示希望, 含有"这么办比较好"的意思。》
方
尽 《尽自。》
sự việc đã qua rồi sao cứ trách cô ấy vô dụng mãi.
事情已经过去了, 尽责备她也无益。
副
尽管 《表示不必考虑别的, 放心去做。》
có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo.
有意见尽管提, 不要客气。
anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.
你有什么困难尽管说, 我们一定帮助你解决。
có bệnh thì phải sớm chữa trị, cứ gác lại không tốt.
有病早些治, 尽管耽搁着也不好。
方
尽自 《老是; 总是。》
trong lòng anh ấy vui sướng, cứ cười hoài.
他心里乐滋滋的尽自笑。
phải nghĩ cách để khắc phục khó khăn, đừng cứ kêu khổ hoài.
要想办法克服困难, 别尽自诉苦。 据 《凭借; 依靠。》
cứ điểm.
据点。
愣; 偏; 偏偏 《表示故意跟客观要求或客观情况相反。》
không cho tôi đi, tôi cứ đi.
不让我去我偏去。
仍旧 《仍然。》
只管 《尽管。》
归 《用在相同的动词之间, 表示动作并未引起相应的结果。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 踞: | cứ (ngồi xổm) |
| cứ | 鋸: | cái cưa |
| cứ | 锯: | cái cưa |

Tìm hình ảnh cho: cứ Tìm thêm nội dung cho: cứ
