Từ: 柔情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柔情 trong tiếng Trung hiện đại:

[róuqíng] thuỳ mị; tình cảm dịu dàng。温柔的感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
柔情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔情 Tìm thêm nội dung cho: 柔情