Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 柠檬酸 trong tiếng Trung hiện đại:
[níngméngsuān] Axít xi-tric。有机化合物,分子式C6 H8 O7 ,无色结晶。柠檬等植物的果实中都含有柠檬酸,从甘蔗或甘薯中也可以制取。用在食品工业、印染工业、医药等方面。也叫枸橼酸(jǔyuánsuān)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柠
| nịnh | 柠: | nịnh (trái tranh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 檬
| muồng | 檬: | cây muồng |
| muỗm | 檬: | cây muỗm |
| môm | 檬: | môm cày |
| mông | 檬: | nịnh mông (cây tranh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |

Tìm hình ảnh cho: 柠檬酸 Tìm thêm nội dung cho: 柠檬酸
