Từ: 吊膀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊膀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊膀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàobàng·zi] chọc ghẹo; trêu chọc; chòng ghẹo (phụ nữ)。调情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
吊膀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊膀子 Tìm thêm nội dung cho: 吊膀子