Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼线笔 trong tiếng Trung hiện đại:
Yǎnxiàn bǐ chì kẻ mắt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 眼线笔 Tìm thêm nội dung cho: 眼线笔
