Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼线笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼线笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 眼线笔 trong tiếng Trung hiện đại:

Yǎnxiàn bǐ chì kẻ mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
眼线笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼线笔 Tìm thêm nội dung cho: 眼线笔