Từ: 变形虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变形虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变形虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànxíngchóng] a-míp。见(阿米巴) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
变形虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变形虫 Tìm thêm nội dung cho: 变形虫