Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 变形虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànxíngchóng] a-míp。见(阿米巴) 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 变形虫 Tìm thêm nội dung cho: 变形虫
