Từ: 保安队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保安队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保安队 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo"ānduì] đội cảnh sát; lính bảo an (thời quân phiệt Bắc dương và thời Quốc dân đảng ở Trung quốc)。北洋军阀和国民党具有警察性质的地方武装部队.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
保安队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保安队 Tìm thêm nội dung cho: 保安队