Từ: 查照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查照 trong tiếng Trung hiện đại:

[cházhào] đọc kỹ làm theo; nghiên cứu kỹ và thực hiện; chú ý xem kỹ và thực hiện (lời dùng trong công văn thời xưa)。旧时公文用语,叫对方注意文件文件内容,或按照文件内容(办事)。
即希查照。
mong nghiên cứu kỹ và thực hiện.
希查照办理。
mong nghiên cứu và theo đó thực hiện ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
查照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查照 Tìm thêm nội dung cho: 查照