Từ: 假名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả danh
Lấy danh nghĩa của người khác.Tên giả. Như
sử dụng giả danh dĩ yểm nhân nhĩ mục
使目 dùng tên giả để che tai mắt người ta.Hư danh.Các pháp trên thế gian đều do khái niệm ngôn ngữ mà thành, không có thể tính chân thật.

Nghĩa của 假名 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎmíng] chữ cái Nhật Bản; chữ mượn (thường mượn bộ thủ hoặc một phần chữ Hán)。日本文所用的字母,多借用汉字的偏旁。楷书叫片假名,草书叫平假名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
假名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假名 Tìm thêm nội dung cho: 假名