giả danh
Lấy danh nghĩa của người khác.Tên giả. Như
sử dụng giả danh dĩ yểm nhân nhĩ mục
使用假名以掩人耳目 dùng tên giả để che tai mắt người ta.Hư danh.Các pháp trên thế gian đều do khái niệm ngôn ngữ mà thành, không có thể tính chân thật.
Nghĩa của 假名 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 假名 Tìm thêm nội dung cho: 假名
