Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khăn quấn đầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khăn quấn đầu:
Dịch khăn quấn đầu sang tiếng Trung hiện đại:
幞; 幞头。《古代男子用的一种头巾。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quấn
| quấn | 捲: | quấn dây; quấn quýt |
| quấn | 眷: | quấn quít |
| quấn | 𦄄: | quấn dây; quấn quýt |
| quấn | 𦄻: | quấn dây; quấn quýt |
| quấn | 郡: | quấn quít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |

Tìm hình ảnh cho: khăn quấn đầu Tìm thêm nội dung cho: khăn quấn đầu
