Từ: 查验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查验 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháyàn] kiểm tra thực hư。检查是否真实。
查验属实。
kiểm tra sự thật.
查验护照。
kiểm tra hộ chiếu thật hay giả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
查验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查验 Tìm thêm nội dung cho: 查验