đoạt mục
Đẹp mắt, choáng mắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na nhất ứng chấp sự trần thiết giai hệ hiện cản trứ tân tố xuất lai đích, nhất sắc quang diễm đoạt mục
那一應執事陳設皆係現趕著新做出來的, 一色光豔奪目 (Đệ thập tứ hồi) Bao nhiêu đồ chấp sự và trần thiết đều làm lại mới, một màu sáng chưng choáng mắt. ☆Tương tự:
tỉnh mục
醒目,
chú mục
注目.
Nghĩa của 夺目 trong tiếng Trung hiện đại:
鲜艳夺目
rực rỡ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪
| sáo | 奪: | chẩm sáo (áo gối) |
| xạo | 奪: | nói xạo; xục xạo |
| đoạt | 奪: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 奪目 Tìm thêm nội dung cho: 奪目
