Từ: 柳体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳体 trong tiếng Trung hiện đại:

[Liǔtǐ] thể chữ Liễu (viết theo phong cách của Liễu Công Quyền, một nhà thư pháp nổi tiếng thời Đường, Trung Quốc)。唐代柳公权所写的字体,笔画遒劲,较颜体为瘦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
柳体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳体 Tìm thêm nội dung cho: 柳体