Từ: 柴胡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柴胡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柴胡 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháihú] sài hồ (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,叶子条形,开黄色小花,果实椭圆形。根供药用,有解热作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
柴胡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柴胡 Tìm thêm nội dung cho: 柴胡