Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 纈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纈, chiết tự chữ HIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纈

Chiết tự chữ hiệt bao gồm chữ 絲 頡 hoặc 糹 頡 hoặc 糸 頡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纈 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 頡
  • ti, ty, tơ, tưa
  • gật, hiệt, hệt, kiết
  • 2. 纈 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 頡
  • miên, mịch
  • gật, hiệt, hệt, kiết
  • 3. 纈 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 頡
  • mịch
  • gật, hiệt, hệt, kiết
  • []

    U+7E88, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie2;
    Việt bính: kit3 lit3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 纈


    hiệt (gdhn)

    Chữ gần giống với 纈:

    , , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 纈

    ,

    Chữ gần giống 纈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纈 Tự hình chữ 纈 Tự hình chữ 纈 Tự hình chữ 纈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纈

    hiệt: 
    纈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纈 Tìm thêm nội dung cho: 纈