Từ: 鹅掌风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹅掌风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹅掌风 trong tiếng Trung hiện đại:

[ézhǎngfēng] bệnh tổ đĩa; hắc lào (ở bàn tay)。中医指手癣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
鹅掌风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹅掌风 Tìm thêm nội dung cho: 鹅掌风