Từ: 撑得住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑得住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑得住 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngù] chịu được; chịu nỗi; chống đỡ được; giữ vững được。身体强壮支持得了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
撑得住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑得住 Tìm thêm nội dung cho: 撑得住