Từ: 层见叠出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层见叠出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 层 • 见 • 叠 • 出

Nghĩa của 层见叠出 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngjiàndiéchù] ùn ùn; trùng trùng điệp điệp; xuất hiện liên tiếp; xuất hiện luôn; xuất hiện nhiều lần; thường thấy。屡次出现。也说层出叠见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng层:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp叠:điệp khúc; trùng điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
层见叠出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 层见叠出 Tìm thêm nội dung cho: 层见叠出