Từ: 撑眉努眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑眉努眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑眉努眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngméinǔyǎn] nhướng mày trừng mắt。双眉飞扬,两眼圆瞪。比喻神情威严,为人专断强横。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 努

nỗ:nỗ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
撑眉努眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑眉努眼 Tìm thêm nội dung cho: 撑眉努眼