Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 撑眉努眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑眉努眼:
Nghĩa của 撑眉努眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēngméinǔyǎn] nhướng mày trừng mắt。双眉飞扬,两眼圆瞪。比喻神情威严,为人专断强横。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑
| sanh | 撑: | sắm sanh |
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xinh | 撑: | xinh xắn |
| xênh | 撑: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 努
| nỗ | 努: | nỗ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 撑眉努眼 Tìm thêm nội dung cho: 撑眉努眼
