Từ: 伤风败俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤风败俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤风败俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngfēngbàisú] Hán Việt: THƯƠNG PHONG BẠI TỤC
đồi phong bại tục; làm bại hoại thuần phong mỹ tục。指败坏风俗,多用来谴责道德败坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
伤风败俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤风败俗 Tìm thêm nội dung cho: 伤风败俗