Từ: 树懒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树懒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树懒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùlǎn] con lười (động vật)。哺乳动物, 形状略像猴,头小而圆,耳朵很小,尾巴短,毛粗而长,灰褐色,毛上多附有绿藻,很像树皮。动作迟缓,常用爪倒挂在树枝上数小时不移动,吃树叶等。产在南美洲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
树懒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树懒 Tìm thêm nội dung cho: 树懒