Chữ 瘞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘞, chiết tự chữ Ế

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘞:

瘞 ế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘞

瘞

Chiết tự chữ 瘞

Chiết tự chữ ế bao gồm chữ 病 座 hoặc 疒 座 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘞 cấu thành từ 2 chữ: 病, 座
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 座 toà, toạ, tòa, tọa
  • 2. 瘞 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 座
  • 疒 nạch
  • 座 toà, toạ, tòa, tọa
  • ế [ế]

    U+761E, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 瘗;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3;

    瘞 ế

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘞

    (Động) Chôn vật sống, ngọc lụa... để tế đất.
    ◇Dương Hùng 揚
    雄: Y niên mộ xuân, tương ế hậu thổ 伊年暮春, 將瘞后土 (Hà Đông phú 河東賦) Cuối xuân năm đó, tế thần đất.

    (Động)
    Chôn, mai táng.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Liệm bất ma quan, ế bất nhiễu phần 斂不摩棺, 瘞不繞墳 (Tế thập nhị huynh văn 祭十二兄文) Khi liệm xác không được sờ áo quan, chôn không được đi quanh phần mộ.

    (Động)
    Giấu, ẩn tàng.
    ◇Tân Đường Thư 新唐書: Hữu tê khải sổ thập thủ, cụ nhi ế chi 有犀鎧數十首, 懼而瘞之 (Ngụy Trưng truyện 魏徵傳) Có áo giáp tê mấy chục cái, sợ nên đem giấu đi.

    (Danh)
    Mồ, mả.
    ◇Sưu Thần Kí 搜神記: Dĩ trúc trượng trụ ư ế thượng 以竹杖柱於瘞上 (Quyển thập ngũ) Lấy gậy tre chống trên phần mộ.
    ế, như "ế (chôn táng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘞:

    㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Dị thể chữ 瘞

    瘗,

    Chữ gần giống 瘞

    痻, 瘭, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨, 瘩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘞 Tự hình chữ 瘞 Tự hình chữ 瘞 Tự hình chữ 瘞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘞

    ế瘞:ế (chôn táng)
    瘞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘞 Tìm thêm nội dung cho: 瘞