Từ: 栓剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栓剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栓剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānjì] thuốc đạn (nhét vào hậu môn, âm đạo)。塞入肛门、尿道或阴道内的外用药,在室温下为固体,在体温下融化或软化。有的制成棒状,有的制成球状。中医叫坐药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栓

thoen:thoen cửa (then cửa)
thuyên:thuyên (lẫy khoá, chốt vít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
栓剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栓剂 Tìm thêm nội dung cho: 栓剂