Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 根系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根系 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnxì] bộ rễ; hệ rễ。主根和全部侧根的总称,一般分直根系和须根系两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
根系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根系 Tìm thêm nội dung cho: 根系