Từ: 梗塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梗塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梗塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngsè] 1. tắc nghẽn; bế tắc; tắc。阻塞。
2. nhồi máu; hoại tử bộ phận (vì tắc động mạch)。局部动脉堵塞,血流停止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành:cành hoa, cành tre
cánh:tự lực cánh sinh
cạnh:cạnh bàn
gánh:gồng gánh; gánh vác
ngành:ngọn ngành
ngáng:ngáng lại, ngáng chân
ngánh:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh:ương ngạnh
nhành:nhành cây
nhánh:nhánh cây; chi nhánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
梗塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梗塞 Tìm thêm nội dung cho: 梗塞