Từ: 棱坎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棱坎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棱坎 trong tiếng Trung hiện đại:

[léngkǎn]
bờ ruộng; dốc bờ ruộng。 塄坎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)
棱坎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棱坎 Tìm thêm nội dung cho: 棱坎