Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 植物保护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植物保护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植物保护 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwùbǎohù] bảo vệ thực vật。指防治和消灭病、虫、鸟、兽、杂草等对农林植物的危害,使植物能够正常发育。简称植保。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
植物保护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植物保护 Tìm thêm nội dung cho: 植物保护